lơ đãng

lơ đãng

Cậu bé nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt lơ đãng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu tập trung, không chú ý: " đãng" chỉ trạng thái tâm trí không đặt sự chú ý vào việc đang làm, dễ bị phân tâm hoặc suy nghĩ lan man.
    • Đãng trí, hay quên: " đãng" cũng mô tả tính cách hoặc thói quen không để tâm đến những chi tiết xung quanh, dẫn đến hành động thiếu chính xác hoặc quên việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Học sinh đãng thường không nghe được lời giảng của thầy. (Học sinh thiếu tập trung thường không tiếp thu được bài học.)
    • Anh ấy đãng để quên chìa khóanhà. (Anh ấy không chú ý nên đã bỏ quên chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đãng" trong văn cảnh miêu tả hành động: Dùng để chỉ sự vô tình, thiếu ý thức trong hành vi.

    • ấy đãng bước qua vũng nước không để ý. ( ấy mơ màng nên đã giẫm phải nước.)
  • " đãng" trong văn chương: Thể hiện trạng thái mộng , xa vời thực tế.

    • Ánh mắt đãng nhìn ra cửa sổ, như đang nghĩ về một miền xa xôi. (Đôi mắt thiếu tập trung, hướng về phía xa như đang chìm trong suy .)
Biến thể từ gần giống
  • Đãng trí (tính từ): hay quên, thiếu tỉnh táo do tuổi tác hoặc sức khỏenặng hơn " đãng".

    • Người già thường hay đãng trí, quên đường về nhà. (Người cao tuổi thường mất trí nhớ.)
  • Lơ mơ (tính từ): không rõ ràng, mờ nhạt, thiếu tập trunggần nghĩa với " đãng".

    • Anh ấy trả lời lơ mơ, không chắc chắn. (Câu trả lời của anh ấy thiếu rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân tâm: bị chia trí, không tập trung vào một việc.
  • Mơ màng: trạng thái nửa tỉnh nửa , không chú ý.
  • Lơ là: thiếu quan tâm, không chăm chú.
Thành ngữ liên quan
  • đãng như mắc tóc: (thành ngữ dân gian) chỉ sự thiếu tập trung, lúng túng, vụng về.
    • Cậu làm bài đãng như mắc tóc, toàn sai lỗi cơ bản. (Cậu thiếu chú ý đến mức mắc lỗi ngớ ngẩn.)